Từ: 跳皮筋儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳皮筋儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跳 • 皮 • 筋 • 儿

Nghĩa của 跳皮筋儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàopíjīnr] nhảy dây (trò chơi trẻ em)。少年儿童的一种体育活动。跳时由两人分执皮筋两端,其余参加者在皮筋上来回踏跳,跳出各种式样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu跳:khiêu vũ
khoèo跳:nằm khoèo
khêu跳:cà khêu (cà kheo)
khểu跳:dáng đi khất khểu
queo跳:cong queo
quèo跳:quèo chân
xeo跳:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu跳:xiêu vẹo
xiếu跳:xem khiêu
xẹo跳: 
xệu跳:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân筋:cân nhục (băp thịt)
gân筋:gân cốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
跳皮筋儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳皮筋儿 Tìm thêm nội dung cho: 跳皮筋儿