Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 跳皮筋儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳皮筋儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳皮筋儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàopíjīnr] nhảy dây (trò chơi trẻ em)。少年儿童的一种体育活动。跳时由两人分执皮筋两端,其余参加者在皮筋上来回踏跳,跳出各种式样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân:cân nhục (băp thịt)
gân:gân cốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
跳皮筋儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳皮筋儿 Tìm thêm nội dung cho: 跳皮筋儿