Từ: 踏步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踏步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 踏步 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàbù] 1. giẫm chận tại chỗ。身体站直,两脚交替抬起又着地而不迈步前进,是体操和军操的一种动作。
踏步不前
giậm chân tại chỗ
2. bậc thềm; thềm。台阶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏

đạp:đầu đội trời chân đạp đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
踏步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踏步 Tìm thêm nội dung cho: 踏步