Từ: 蹄子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹄子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹄子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tí·zi] 1. chân; móng (thú)。蹄。
2. chân giò lợn。肘子1.。
3. đồ đĩ (tiếng chửi con gái thời xưa.)。旧时骂女子的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄

đế:đế đèn, đế giày
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
蹄子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹄子 Tìm thêm nội dung cho: 蹄子