Từ: 蹉跌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹉跌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹉跌 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuōdiē]
sẩy chân trượt ngã; sa chân lỡ bước (ví với việc phạm sai lầm)。失足跌倒,比喻失误。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹉

sa:sa ngã, sa cơ
tha:bê tha

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跌

chợt:chợt thấy, chợt nghe
trượt:trượt chân; trượt băng; thi trượt
trật:thi trật
trặc:trặc khớp
trớt:trớt môi
trợt: 
xớt:ngọt xớt
xợt:xợt đầu gối
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
蹉跌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹉跌 Tìm thêm nội dung cho: 蹉跌