Từ: 难免 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难免:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难免 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánmiǎn] khó tránh; miễn cưỡng (vì cảm thấy việc khó xử)。不容易避免。
没有经验,就难免要犯错误。
không có kinh nghiệm thì khó tránh sai lầm.
搞新工作, 困难是难免的。
làm công việc mới, thì khó khăn là điều khó tránh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 
难免 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难免 Tìm thêm nội dung cho: 难免