Cao su chống va đập cửa
Từ: 束之高阁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 束之高阁:
Nghĩa của 束之高阁 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùzhīgāogé] đem gác xó。把东西捆起来,放在高高的架子上面,比喻扔在一边,不去用它或管它。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 束
| súc | 束: | súc giấy |
| thóc | 束: | thóc mách |
| thót | 束: | thót bụng |
| thúc | 束: | thúc (bó lại; trói sau lưng) |
| thút | 束: | thút thít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阁
| các | 阁: | khuê các; nội các; đài các |
| gác | 阁: | gác bút; gác chuông; gác cổng |

Tìm hình ảnh cho: 束之高阁 Tìm thêm nội dung cho: 束之高阁
