Từ: 车震 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车震:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 车震 trong tiếng Trung hiện đại:

làm tình trên xe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
车震 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车震 Tìm thêm nội dung cho: 车震