Từ: 轨辙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轨辙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轨辙 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐzhé] vết xe; đường mòn (ví với con đường người ta đã đi qua hoặc sự việc người ta đã làm.)。车轮行过留下的痕迹。比喻已往曾有人走过的道路或做过的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轨

quỹ:quỹ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辙

triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
轨辙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轨辙 Tìm thêm nội dung cho: 轨辙