Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 转播 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnbō] tiếp sóng; truyền lại; chuyển tiếp (phát thanh)。(广播电台、电视台)播送别的电台或电视台的节目。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |

Tìm hình ảnh cho: 转播 Tìm thêm nội dung cho: 转播
