Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 襕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襕, chiết tự chữ LAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 襕:

襕 lan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襕

Chiết tự chữ lan bao gồm chữ 衣 阑 hoặc 衤 阑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襕 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 阑
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • lan
  • 2. 襕 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 阑
  • y
  • lan
  • lan [lan]

    U+8955, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 襴;
    Pinyin: lan2;
    Việt bính: ;

    lan

    Nghĩa Trung Việt của từ 襕

    Giản thể của .

    Nghĩa của 襕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (襴)
    [lán]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 18
    Hán Việt: LAN
    áo dài (thời xưa)。古时上下衣相连的服装。

    Chữ gần giống với 襕:

    , , , , , , , , , 𧝓, 𧝞, 𧝦, 𧝧, 𧝨, 𧝩,

    Dị thể chữ 襕

    ,

    Chữ gần giống 襕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襕 Tự hình chữ 襕 Tự hình chữ 襕 Tự hình chữ 襕

    襕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襕 Tìm thêm nội dung cho: 襕