Từ: 妙手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

diệu thủ
Người có tài nghệ cao.☆Tương tự:
năng thủ
手,
hảo thủ
手.★Tương phản:
chuyết bút
筆,
dong thủ
手.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
妙手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妙手 Tìm thêm nội dung cho: 妙手