Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
diệu thủ
Người có tài nghệ cao.☆Tương tự:
năng thủ
能手,
hảo thủ
好手.★Tương phản:
chuyết bút
拙筆,
dong thủ
庸手.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| dìu | 妙: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| díu | 妙: | |
| dẹo | 妙: | dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại) |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| xẹo | 妙: | xiên xẹo |
| xệu | 妙: | nhai xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 妙手 Tìm thêm nội dung cho: 妙手
