Nghĩa của 转院 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnyuàn] chuyển viện; đổi bệnh viện。病人从一个医院转到另一个医院治疗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |

Tìm hình ảnh cho: 转院 Tìm thêm nội dung cho: 转院
