Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 轮班 trong tiếng Trung hiện đại:
[lúnbān] cắt lượt; luân phiên。分班轮流。
轮班替换。
luân phiên thay phiên nhau; đổi ca; thay ca.
民兵轮着班放哨。
dân binh thay phiên nhau luân phiên canh gác.
轮班替换。
luân phiên thay phiên nhau; đổi ca; thay ca.
民兵轮着班放哨。
dân binh thay phiên nhau luân phiên canh gác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮
| luân | 轮: | luân phiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 班
| ban | 班: | ban ngày |
| băn | 班: | băn khoăn |
| bươn | 班: |

Tìm hình ảnh cho: 轮班 Tìm thêm nội dung cho: 轮班
