Từ: 轮番 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮番:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮番 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnfān] luân phiên; thay phiên。轮流(做某件事)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 番

phan:phan (tên huyện)
phen:phen này
phiên:phiên trấn, chợ phiên
phiện: 
轮番 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮番 Tìm thêm nội dung cho: 轮番