Từ: 轮训 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮训:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮训 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnxùn] luân phiên huấn luyện; huấn luyện nhân viên (nhân viên)。(人员)轮流训练。
干部轮训。
cán bộ luân phiên đi huấn luyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn
轮训 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮训 Tìm thêm nội dung cho: 轮训