Cao su chống va đập cửa
Nghĩa cong trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Đồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng: cong nước mưa.","- 2 tt. Có hình vòng cung nhưng không bị gấp khúc: uốn cong Nòi tre đâu chịu mọc cong (Nguyễn Duy) quãng đường cong khô cong."]Dịch cong sang tiếng Trung hiện đại:
弓; 屈 《弯曲; 使弯曲。》撅; 噘 《翘起。》曲 《弯曲(跟"直"相对)。》
đường cong.
曲线。
弯; 拳曲; 拳; 折 《(物体)弯曲。》
cành cây bị tuyết đè trĩu cong cả xuống.
树枝都被雪压弯了。
枉 《弯曲或歪斜, 比喻做不合正道理的事。》
弓形 《圆弧和它所对的弦围成的图形。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cong
| cong | 𡉖: | cái cong |
| cong | 𡉎: | cái cong đựng nước |
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cong | 弓: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cong | 𢏣: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cong | 𢏢: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cong | 𣒳: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cong | 𦈣: | cong nước |
| cong | 釭: | cái cong |

Tìm hình ảnh cho: cong Tìm thêm nội dung cho: cong
