Từ: 轮转 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮转:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮转 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnzhuàn] 1. quay vòng; luân chuyển。旋转; 循环。
四时轮转。
bốn tiếng thì quay vòng lại.
2. luân lưu; luân phiên。轮流。
轮转着值夜班。
luân phiên nhau trực ban.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
轮转 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮转 Tìm thêm nội dung cho: 轮转