Từ: 头面人物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头面人物:
Nghĩa của 头面人物 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóumiànrénwù] tai to mặt lớn; người có vai vế。指社会上有较大势力和声望的人物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 头面人物 Tìm thêm nội dung cho: 头面人物
