Cao su chống va đập cửa
Từ: câu đố có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ câu đố:
Nghĩa câu đố trong tiếng Việt:
["- dt. Câu văn vần, mô tả đối tượng nào một cách khéo léo, úp mở, dùng để đố nhau: đặt câu đố một câu đố hóc búa."]Dịch câu đố sang tiếng Trung hiện đại:
谜; 谜儿; 讔 《比喻还没有弄明白的或难以理解的事物。》谜面 《指猜谜语时说出来或写出来供人做猜测线索的话。》đoán câu đố
猜谜语。
文虎; 谜语 《暗射事物或文字等供人猜测的隐语。如"麻屋子, 红帐子, 里头住着白胖子"射"花生"; "齿在口外"射"呀"字。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: câu
| câu | 佝: | câu (bệnh cam) |
| câu | 俱: | câu toàn (đầy đủ) |
| câu | 勹: | |
| câu | 勾: | câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| câu | 抅: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| câu | 拘: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| câu | 沟: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
| câu | 泃: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
| câu | 溝: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
| câu | 褠: | |
| câu | 鈎: | lưỡi câu |
| câu | 钩: | lưỡi câu |
| câu | 鉤: | lưỡi câu |
| câu | 阄: | trảo câu (rút số) |
| câu | 鞲: | câu bị (ống thụt ở máy nổ) |
| câu | : | vó câu |
| câu | 駒: | vó câu |
| câu | 𩾛: | bồ câu |
| câu | 鴝: | bồ câu |
| câu | 𪀊: | bồ câu |
| câu | 鼩: | câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ) |
| câu | 齁: | câu khổ (đắng quá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đố
| đố | 妒: | đố kị; thách đố |
| đố | 妬: | đố kị; thách đố |
| đố | 拓: | đố kị; thách đố |
| đố | 螙: | đố chính (chính sách đục đẽo dân) |
| đố | : | đố chính (chính sách đục đẽo dân) |
Gới ý 15 câu đối có chữ câu:
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Tìm hình ảnh cho: câu đố Tìm thêm nội dung cho: câu đố
