Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 软刀子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软刀子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 软刀子 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǎndāo·zi] thủ đoạn mềm dẻo。比喻使人在不知不觉中受到折磨或腐蚀的手段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
软刀子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 软刀子 Tìm thêm nội dung cho: 软刀子