Từ: 辐辏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辐辏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辐辏 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúcòu] tụ hợp; tập trung; hội tụ。形容人或物聚集像车辐集中于车毂一样。
车船辐辏。
tập trung thuyền xe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辐

bức: 
phúc:phúc chiếu (sáng toả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辏

thấu:thấu (tâm của cam bánh xe)
tấu:tấu (chụm lại 1 tâm)
辐辏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辐辏 Tìm thêm nội dung cho: 辐辏