Chữ 酈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酈, chiết tự chữ LI, LỊCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酈:

酈 li, lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酈

Chiết tự chữ li, lịch bao gồm chữ 麗 邑 hoặc 麗 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 酈 cấu thành từ 2 chữ: 麗, 邑
  • li, lệ, rạy
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 酈 cấu thành từ 2 chữ: 麗, 阝
  • li, lệ, rạy
  • phụ, ấp
  • li, lịch [li, lịch]

    U+9148, tổng 21 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4, zhi2, li2;
    Việt bính: lik6;

    li, lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 酈

    (Danh) Tên đất nước Lỗ thời Xuân Thu.Một âm là lịch.

    (Danh)
    Họ Lịch .

    Chữ gần giống với 酈:

    , ,

    Dị thể chữ 酈

    ,

    Chữ gần giống 酈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酈 Tự hình chữ 酈 Tự hình chữ 酈 Tự hình chữ 酈

    酈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酈 Tìm thêm nội dung cho: 酈