Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篁, chiết tự chữ HOÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篁:
篁
Pinyin: huang2, chuan2;
Việt bính: wong4;
篁 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 篁
(Danh) Bụi tre, rừng tre.◇Khuất Nguyên 屈原: Dư xử u hoàng hề chung bất kiến thiên 余處幽篁兮終不見天 (Cửu ca 九歌, San quỷ 山鬼) Ta ở trong rừng tre âm u hề, không thấy trời gì cả.
(Danh) Cây tre.
◇Tây du kí 西遊記: Thiên chu lão bách, vạn tiết tu hoàng 千株老柏, 萬節修篁 (Đệ nhất hồi) Nghìn gốc bách già, muôn đốt tre dài.
hoàng, như "u hoàng (chốn yên tĩnh); tu hoàng (cây tre lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 篁 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáng]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀNG
rừng tre; rừng trúc; rừng tre nứa。竹林,泛指竹子。
幽篁
rừng tre nứa rậm rạp
修篁(长竹子)。
cây tre dài
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀNG
rừng tre; rừng trúc; rừng tre nứa。竹林,泛指竹子。
幽篁
rừng tre nứa rậm rạp
修篁(长竹子)。
cây tre dài
Chữ gần giống với 篁:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篁
| hoàng | 篁: | u hoàng (chốn yên tĩnh); tu hoàng (cây tre lớn) |

Tìm hình ảnh cho: 篁 Tìm thêm nội dung cho: 篁
