Chữ 篁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篁, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篁:

篁 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 篁

篁

Chiết tự chữ 篁

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 竹 皇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篁 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 皇
  • 竹 trúc
  • 皇 hoàng
  • hoàng [hoàng]

    U+7BC1, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2, chuan2;
    Việt bính: wong4;

    篁 hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 篁

    (Danh) Bụi tre, rừng tre.
    ◇Khuất Nguyên 屈
    原: Dư xử u hoàng hề chung bất kiến thiên 余處幽篁兮終不見天 (Cửu ca 九歌, San quỷ 山鬼) Ta ở trong rừng tre âm u hề, không thấy trời gì cả.

    (Danh)
    Cây tre.
    ◇Tây du kí 西遊記: Thiên chu lão bách, vạn tiết tu hoàng 千株老柏, 萬節修篁 (Đệ nhất hồi) Nghìn gốc bách già, muôn đốt tre dài.
    hoàng, như "u hoàng (chốn yên tĩnh); tu hoàng (cây tre lớn)" (gdhn)

    Nghĩa của 篁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 15
    Hán Việt: HOÀNG
    rừng tre; rừng trúc; rừng tre nứa。竹林,泛指竹子。
    幽篁
    rừng tre nứa rậm rạp
    修篁(长竹子)。
    cây tre dài

    Chữ gần giống với 篁:

    䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

    Chữ gần giống 篁

    簣, 箲, 媓, 箶, 箵, 箴, 惶, 箳, 箱, 箸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篁 Tự hình chữ 篁 Tự hình chữ 篁 Tự hình chữ 篁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篁

    hoàng篁:u hoàng (chốn yên tĩnh); tu hoàng (cây tre lớn)
    篁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篁 Tìm thêm nội dung cho: 篁