Từ: ngoại trưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngoại trưởng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngoạitrưởng

Nghĩa ngoại trưởng trong tiếng Việt:

["- Bộ trưởng Bộ ngoại giao."]

Dịch ngoại trưởng sang tiếng Trung hiện đại:

外长; 外交部长 《外交部部长。》
国务卿 《美国国务院的领导人, 由总统任命。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoại

ngoại:bà ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: trưởng

trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Gới ý 13 câu đối có chữ ngoại:

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

ngoại trưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngoại trưởng Tìm thêm nội dung cho: ngoại trưởng