Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辛夷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辛夷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辛夷 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnyí] mộc lan (cây, hoa)。木兰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛

tân:tân khổ
tăn:lăn tăn
tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夷

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
di:man di; tru di
:dì (em mẹ); dì ghẻ
:cái gì
rợ:mọi rợ
辛夷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辛夷 Tìm thêm nội dung cho: 辛夷