Từ: 同等学力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同等学力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同等学力 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngdǎngxuélì] học lực ngang nhau; sức học ngang nhau。没有在某一等级的学校毕业或者没有在某一班级肄业而具有相等的知识技能的水平。
高中毕业或具有同等学力者都可以报考。
những người tốt nghiệp trung học hoặc có học lực tương
đýőng
đều có thể ghi tên dự thi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
同等学力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同等学力 Tìm thêm nội dung cho: 同等学力