Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biện chánh
Chỉ rõ chỗ sai lầm và sửa lại cho đúng.
Nghĩa của 辨正 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànzhèng] 动
biết thị phi; phân rõ phải trái, sửa chữa sai lầm。辨明是非,纠正错误。也作辩正。
biết thị phi; phân rõ phải trái, sửa chữa sai lầm。辨明是非,纠正错误。也作辩正。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨
| biện | 辨: | biện bạch |
| bẹn | 辨: | bẹn háng |
| bện | 辨: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |

Tìm hình ảnh cho: 辨正 Tìm thêm nội dung cho: 辨正
