Từ: 辩证逻辑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辩证逻辑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辩证逻辑 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànzhèngluójí] lô-gic biện chứng (một bộ phận tổ thành triết học theo chủ nghĩa Mác, là khoa học phép biện chứng nghiên cứu tư duy. Logic biện chứng đòi hỏi người ta phải nắm được và nghiên cứu tổng hoà của sự vật, bằng cách thông qua sự phát triển, vận động và biến hoá mâu thuẫn của bản thân sự vật để quan sát nó, nắm vững nó, chỉ làm thế thì mới có thể nhận thức được bản chất của thế giới khách quan) 。马克思主义哲学的组成部分,是研究思维辩证法的科学。辩证逻辑要求人们必须把握、研究事物的总和,从事物本体矛盾的发展、运动、变化来观察它,把握它,只有这样,才能认识客观世 界的本质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逻

la:dò la: tuần la
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辑

tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
辩证逻辑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辩证逻辑 Tìm thêm nội dung cho: 辩证逻辑