Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 辽远 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáoyuǎn] xa xôi; xa xăm。遥远。
辽远的边疆。
vùng biên cương xa xôi.
辽远的天空。
bầu trời xa xăm.
辽远的未来。
tương lai xa xăm.
辽远的边疆。
vùng biên cương xa xôi.
辽远的天空。
bầu trời xa xăm.
辽远的未来。
tương lai xa xăm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辽
| liêu | 辽: | Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |

Tìm hình ảnh cho: 辽远 Tìm thêm nội dung cho: 辽远
