Từ: 辽远 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辽远:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辽远 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáoyuǎn] xa xôi; xa xăm。遥远。
辽远的边疆。
vùng biên cương xa xôi.
辽远的天空。
bầu trời xa xăm.
辽远的未来。
tương lai xa xăm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辽

liêu:Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
辽远 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辽远 Tìm thêm nội dung cho: 辽远