Từ: 过日子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过日子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过日子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòrì·zi] sống; sinh hoạt。生活;过活。
小两口儿和和气气地过日子。
hai vợ chồng trẻ sống rất hoà thuận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
过日子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过日子 Tìm thêm nội dung cho: 过日子