Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 迎战 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíngzhàn] nghênh chiến; nghinh chiến。朝着敌人来的方向上前去作战。
迎战敌军
nghênh chiến quân giặc
我队在决赛中将迎战欧洲劲旅。
trong trận quyết đấu tới đội chúng tôi sẽ tiếp đội mạnh Châu Âu.
迎战敌军
nghênh chiến quân giặc
我队在决赛中将迎战欧洲劲旅。
trong trận quyết đấu tới đội chúng tôi sẽ tiếp đội mạnh Châu Âu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎
| nghinh | 迎: | nghinh đón |
| nghiêng | 迎: | nghiêng tai |
| nghênh | 迎: | nghênh ngang; lênh nghênh |
| nghểnh | 迎: | nghểnh cổ |
| ngảnh | 迎: | ngảnh mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |

Tìm hình ảnh cho: 迎战 Tìm thêm nội dung cho: 迎战
