Từ: 迎战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迎战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迎战 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngzhàn] nghênh chiến; nghinh chiến。朝着敌人来的方向上前去作战。
迎战敌军
nghênh chiến quân giặc
我队在决赛中将迎战欧洲劲旅。
trong trận quyết đấu tới đội chúng tôi sẽ tiếp đội mạnh Châu Âu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh:nghinh đón
nghiêng:nghiêng tai
nghênh:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh:nghểnh cổ
ngảnh:ngảnh mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
迎战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迎战 Tìm thêm nội dung cho: 迎战