Từ: 高奇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高奇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao kì
Cao và lạ, khác thường.Tính làm cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
高奇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高奇 Tìm thêm nội dung cho: 高奇