Từ: 得便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 得便 trong tiếng Trung hiện đại:

[débiàn] nhân tiện; tiện thể; nhân dịp。遇到方便的机会。
这几样东西,请您得便捎给他。
mấy thứ này, nhờ anh tiện thể mang cho nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
得便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得便 Tìm thêm nội dung cho: 得便