Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 运思 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùnsī] cấu tứ; vận dụng đầu óc; vắt óc (thường chỉ sáng tác thơ văn)。运用心思(多指诗文写作)。
执笔运思
chấp bút sáng tác thơ văn.
运思精巧
sáng tác thơ văn rất tinh xảo.
执笔运思
chấp bút sáng tác thơ văn.
运思精巧
sáng tác thơ văn rất tinh xảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 运思 Tìm thêm nội dung cho: 运思
