Cao su chống va đập cửa

Từ: 近似值 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近似值:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 近似值 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnshìzhí] giá trị gần đúng; trị số gần đúng (như giá trị của π là 3,1415 9265 3589 7932 3846...nhưng thường dùng 3,1416 )。接近准确值的数值(比准确值略多一些或少一些)。在实际计算上经常使用。如圆周率的值应为3.14159265358979323846...,但实际上多用它的近似值3.1416。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 似

tợ:tợ (tựa như)
từa:từa tựa
tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tựa:nương tựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa
近似值 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近似值 Tìm thêm nội dung cho: 近似值