Từ: 近况 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近况:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cận huống
Tình hình gần đây.

Nghĩa của 近况 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnkuàng] tình hình gần đây。最近一段时间的情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 况

huống:huống hồ; tình huống
近况 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近况 Tìm thêm nội dung cho: 近况