Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cận huống
Tình hình gần đây.
Nghĩa của 近况 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnkuàng] tình hình gần đây。最近一段时间的情况。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 况
| huống | 况: | huống hồ; tình huống |

Tìm hình ảnh cho: 近况 Tìm thêm nội dung cho: 近况
