Từ: 这儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 这儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 这儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèr] 1. ở đây; nơi này; chỗ này。这里。
2. lúc này; bây giờ。这时候(只用在"打、从、由"后面)。
打这儿起我每天坚持锻炼。
từ đây, mỗi ngày tôi phải kiên trì luyện tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 这

giá:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
这儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 这儿 Tìm thêm nội dung cho: 这儿