Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 进口方式 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进口方式:
Nghĩa của 进口方式 trong tiếng Trung hiện đại:
Jìnkǒu fāngshì phươg thức nhập khẩu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |

Tìm hình ảnh cho: 进口方式 Tìm thêm nội dung cho: 进口方式
