Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 永嘉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永嘉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 永嘉 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yǒngjiā] Vĩnh Gia (niên hiệu vua Hoài Đế, thời Tấn ở Trung Quốc, 307-313.)。晋怀帝(司马炽)年号(公元307-313)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘉

gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)
永嘉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永嘉 Tìm thêm nội dung cho: 永嘉