Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 进度 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìndù] 1. tiến độ。工作进行的速度。
工程的进度大大地加快了。
tiến độ của công trình tăng khá nhanh.
2. tiến độ kế hoạch。包括整个工作中每一项目的的进行先后快慢的计划。
工程的进度大大地加快了。
tiến độ của công trình tăng khá nhanh.
2. tiến độ kế hoạch。包括整个工作中每一项目的的进行先后快慢的计划。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 进度 Tìm thêm nội dung cho: 进度
