Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 镂刻 trong tiếng Trung hiện đại:
[lòukè] 1. điêu khắc。雕刻。
镂刻花纹。
chạm trỗ hoa văn.
岁月在他的额头镂刻下深深的皱纹。
trải qua năm tháng, những vết nhăn hằn sâu trên vầng trán của anh ta.
2. ghi nhớ; khắc sâu。深深地记在心里;铭记。
动人的话语镂刻在她 的心中。
những lời nói làm xúc động lòng người khắc sâu trong lòng cô ta.
镂刻花纹。
chạm trỗ hoa văn.
岁月在他的额头镂刻下深深的皱纹。
trải qua năm tháng, những vết nhăn hằn sâu trên vầng trán của anh ta.
2. ghi nhớ; khắc sâu。深深地记在心里;铭记。
动人的话语镂刻在她 的心中。
những lời nói làm xúc động lòng người khắc sâu trong lòng cô ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镂
| lậu | 镂: | lậu (chạm trổ): lậu khắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻
| gắt | 刻: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| khấc | 刻: | khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắt | 刻: | khắt khe |
| lắc | 刻: | lúc lắc |

Tìm hình ảnh cho: 镂刻 Tìm thêm nội dung cho: 镂刻
