Từ: 镂刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镂刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镂刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòukè] 1. điêu khắc。雕刻。
镂刻花纹。
chạm trỗ hoa văn.
岁月在他的额头镂刻下深深的皱纹。
trải qua năm tháng, những vết nhăn hằn sâu trên vầng trán của anh ta.
2. ghi nhớ; khắc sâu。深深地记在心里;铭记。
动人的话语镂刻在她 的心中。
những lời nói làm xúc động lòng người khắc sâu trong lòng cô ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镂

lậu:lậu (chạm trổ): lậu khắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
镂刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镂刻 Tìm thêm nội dung cho: 镂刻