Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 吃黑枣儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃黑枣儿:
Nghĩa của 吃黑枣儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chīhēizǎor] bị xử bắn。比喻被用枪打死。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃
| cật | 吃: | cật dược (ăn uống) |
| hấc | 吃: | háo hấc (nôn nóng) |
| hất | 吃: | hất cẳng; hất hàm |
| hớt | 吃: | nói hớt |
| khật | 吃: | khật khừ; khật khưỡng |
| ngát | 吃: | thơm ngát |
| ngạt | 吃: | |
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngặt | 吃: | việc ngặt |
| ực | 吃: | nuốt ực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枣
| táo | 枣: | quả táo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 吃黑枣儿 Tìm thêm nội dung cho: 吃黑枣儿
