Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 通商 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngshāng] thông thương; buôn bán qua lại; mậu dịch; buôn bán。(国家或地区之间)进行贸易。
通商口岸
bến cảng thông thương.
与世界各国通商
buôn bán với các nước trên thế giới.
通商口岸
bến cảng thông thương.
与世界各国通商
buôn bán với các nước trên thế giới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 商
| thương | 商: | thương thuyết |

Tìm hình ảnh cho: 通商 Tìm thêm nội dung cho: 通商
