Cao su chống va đập cửa

Từ: 通商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通商 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngshāng] thông thương; buôn bán qua lại; mậu dịch; buôn bán。(国家或地区之间)进行贸易。
通商口岸
bến cảng thông thương.
与世界各国通商
buôn bán với các nước trên thế giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
通商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通商 Tìm thêm nội dung cho: 通商