Từ: 进片杆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进片杆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进片杆 trong tiếng Trung hiện đại:

jìn piàn gǎn cần lên phim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can:kì can (cột cờ)
cán:cán chổi, cán quốc
cơn:cơn gió, cơn bão
进片杆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进片杆 Tìm thêm nội dung cho: 进片杆