Từ: 进逼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进逼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进逼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnbī] tiến sát; áp sát (quân đội)。(军队)向前逼近。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội
进逼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进逼 Tìm thêm nội dung cho: 进逼