Từ: 远水解不了近渴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远水解不了近渴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 远水解不了近渴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎnshuǐjiěbùliǎojìnkě] chờ được va,̣ má đã sưng。比喻缓慢的解决办法不能满足急迫的需要。也说远水不解近渴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴

khát:khát nước; khát vọng; thèm khát
远水解不了近渴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 远水解不了近渴 Tìm thêm nội dung cho: 远水解不了近渴