Từ: 连任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连任 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánrèn] giữ nguyên chức; liên tục đảm nhận một chức vụ。连续担任同一职务(多指由选举而任职)。
连选连任。
liên tục trúng cử.
连任两届工会主席。
liên tục hai khoá liền đảm nhiệm chức vụ chủ tịch công đoàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
连任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连任 Tìm thêm nội dung cho: 连任