Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 迪斯科 trong tiếng Trung hiện đại:
[dí·sikē] 1. nhảy đít-xcô; nhảy disco。摇摆舞音乐的一种,起源于黑人歌舞,节奏快而强烈。
2. điệu đít-xcô; điệu disco。最早流行在美洲黑人间的一种节奏快而强烈的舞蹈,后广泛流传世界各地。
跳迪斯科
nhảy đít-xcô
老年迪斯科
điệu đít-xcô của người già.
2. điệu đít-xcô; điệu disco。最早流行在美洲黑人间的一种节奏快而强烈的舞蹈,后广泛流传世界各地。
跳迪斯科
nhảy đít-xcô
老年迪斯科
điệu đít-xcô của người già.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迪
| địch | 迪: | địch (mở đường, khai hoá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |

Tìm hình ảnh cho: 迪斯科 Tìm thêm nội dung cho: 迪斯科
