Từ: 迪斯科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迪斯科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迪斯科 trong tiếng Trung hiện đại:

[dí·sikē] 1. nhảy đít-xcô; nhảy disco。摇摆舞音乐的一种,起源于黑人歌舞,节奏快而强烈。
2. điệu đít-xcô; điệu disco。最早流行在美洲黑人间的一种节奏快而强烈的舞蹈,后广泛流传世界各地。
跳迪斯科
nhảy đít-xcô
老年迪斯科
điệu đít-xcô của người già.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迪

địch:địch (mở đường, khai hoá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
迪斯科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迪斯科 Tìm thêm nội dung cho: 迪斯科