Từ: 迫害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迫害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迫害 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòhài] hãm hại; bức hại。压迫使受害。(多指政治性的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫

bách:bức bách; cấp bách
bích:bích kích pháo (cây súng cối)
bạch:lạch bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
迫害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迫害 Tìm thêm nội dung cho: 迫害