Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 迸发 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèngfā] 动
bung ra; toé ra; tung toé; rộ lên。由内向外地突然发出。
一锤子打到岩石上,迸发了好些火星儿。
giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa
笑声从四面八方迸发出来。
tiếng cười rộ lên từ tứ phía
bung ra; toé ra; tung toé; rộ lên。由内向外地突然发出。
一锤子打到岩石上,迸发了好些火星儿。
giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa
笑声从四面八方迸发出来。
tiếng cười rộ lên từ tứ phía
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迸
| bính | 迸: | bính phát (vọt ra, nổ lớn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 迸发 Tìm thêm nội dung cho: 迸发
